PHỤ LỤC

(Phụ lục kèm theo quyết định số 1284/QĐ-UBND của UBND tỉnh Phú Yên  V/v Phê duyệt quy hoạch chung xây dựng TP. Tuy Ḥa và Vùng phụ cận, đến năm 2025 -tỉ lệ 1/10.000)

 

Biểu 1. Quy mô dân số vùng phụ cận :

Thời gian ( Năm )

Số dân ( người )

Tỉ lệ tăng dân số (%)

Số lượng tăng

( người )

I. Dân số tăng tự nhiên :

2004

605.182

1,65

 

2005

615.167

1,48

9.986

2010

660.689

1,37

45.522

2015

705.947

1,29

45.257

2020

751.480

1,18

45.534

2025

795.818

1,05

44.337

II. Dân số tăng cơ học ( do tăng trưởng kinh tế ):

Đến năm 2025

 

 

300.000

III. Dân số tăng tự nhiên và cơ học ( do tăng trưởng kinh tế ):

Đến năm 2025

1.095.818

 

490.636

 

Biểu 2. Cơ cấu quy hoạch sử dụng đất vùng phụ cận:

TT

Các loại đất sử dụng

Quy hoạch

( ha )

Tỉ lệ

( % )

Hiện tại

( ha )

Thay đổi

( ha )

1

Đất rừng và đồi núi

58.920,00

35,50

60.251

1.331,00

2

Đất nông nghiệp và thuỷ sản

45.391,00

27,30

46.627

1.236,00

3

Khu mặt nước

8.024,00

4,80

8.024

-

4

Đất đường và cơ sở hạ tầng

6.381,00

3,80

6.381

-

5

Đất nhà ở thành thị & nông thôn

7.745,20

4,70

6.165

1.580,20

6

Đất công nghiệp

3.673,80

2,20

890

2.783,20

7

Đất chưa sử dụng và đất trống

35.851,00

21,60

37.648

1.797,00

 

Tổng cộng

165.986,00

100 %

165.986,00

 

 

Biểu 3. Quy mô dân số thành phố Tuy Ḥa:

Thời gian ( Năm )

Số dân ( người )

Tỉ lệ tăng dân số (%)

Số lượng tăng

( người )

I. Dân số tăng tự nhiên :

2005

141.335

1,40

 

2010

150.522

1,30

9.187

2015

158.800

1,10

8.287

2020

167.137

1,05

8.337

2025

175.494

1,00

8.357

II. Dân số tăng do tăng trưởng kinh tế :

Đến năm 2025

 

 

24.000

III. Dân số tăng tự nhiên và do kinh tế :

Đến năm 2025

199.494

 

58.159

   

Biểu 4. Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu:

STT

Chỉ Tiêu

Đơn vị

Hiện Trạng

Quy Hoạch

2005

2015

2025

I

Dân số

 

 

 

 

 

Toàn thành phố

người

141.335

170.437

199.494

 

Tỷ lệ tăng tự nhiên trung b́nh

%/năm

1,4

1,24

1,05

 

Tỷ lệ tăng xă hội trung b́nh (di cư)

%/năm

 

0,85

0,7

 

Tỷ lệ đô thị hóa

%

58

61,3

63,3

II.

Chỉ tiêu sử dụng đất

ha

10.682

12.000

12.000

 

Đất nội thành

ha

1.475

7.088

7.088

 

Đất ngoại thành

ha

8.725

4.912

4.912

 

trong đó, đất xây dựng đô thị

 

210,31

3.452,3

4.013,4

 

Các chỉ tiêu:

 

 

 

 

A

Đất dân dụng đô thị

 

204,61

209,77

186,35

1

Đất nhà ở

m2/hộ

83,17

77,80

64,79

2

Đất công tŕnh công cộng

m2/người

5,06

3,77

2,41

3

Đất cơ quan, trường chuyên nghiệp :

m2/người

12,12

11,42

9,5

3.1.

 Trường, học viện chuyên nghiệp

m2/người

2,44

2,42

2,07

3.2.

Đất cơ quan

m2/người

9,68

8,99

7,44

4

Đất cây xanh, thể dục thể thao :

m2/người

55,3

54,51

49,75

4.1.

Đất cây xanh, không gian mở

m2/người

55

53,36

47,73

4.2.

Đất thể dục thể thao

m2/người

0,3

1,15

2,02

5

Đất Giao thông :(đối nội và đối ngoại)

m2/người

40,95

49,04

49,89

5.1.

Tiện ích giao thông

m2/người

29,7

26,44

21,05

5.2.

Đường bộ và đường sắt

m2/người

11,25

22,61

24,84

6

Đất du lịch, nghỉ dưỡng

m2/người

0

-

0

7

Đất thương mại

m2/người

8

12,79

13,15

8

Đất sử dụng hỗn hợp

m2/người

0

0,64

0,86

B

Đất ngoài dân dụng

m2/người

5,7

7,43

14,83

1

Đất công nghiệp, kho tàng

m2/người

5.7

-

0

2

Đất công nghiệp do quốc pḥng quản lư

m2/người

0

-

0

3

Đất chuyên dụng khác (thủy lợi, nghĩa địa, v.v..)

m2/người

0

-

0

4

Đất cho công nghệ cao,

khu kinh doanh

m2/người

0

7,43

14,83

III.

Chỉ tiêu quỹ nhà đô thị

 

 

 

 

1

Diện tích sàn b́nh quân

m2/người

26,2

26,8

27,2

2

Tầng cao trung b́nh

tầng

1,5

2

2.5

IV.

Hạ tầng kỹ thuật nội thị

 

 

 

 

2

Tỷ lệ diện tích giao thông/đô thị

m2/người

40,95

49,04

49,89

 

trong đó, giao thông tĩnh

m2/người

29,7

26,44

21,05

3

Cung cấp nước :

 

 

 

 

 

- Nước sinh hoạt

lít/người/ngày

100

120

120

 

- Nước công nghiệp

m3/ha/ngày

-

65

65

4

Vệ sinh môi trường (rác thải)

kg/người/ngày

-

1

1

5

Cung cấp điện

 

 

 

 

 

- Cấp điện sinh hoạt

kwh/người/năm

330

1500

1500

 

 

 

Biểu 5. Quy hoạch sử dụng đất thành phố Tuy Ḥa:

TT

Các loại đất sử dụng

Quy hoạch

( Ha )

Tỉ lệ

( % )

1

Đất Dự trữ phát triển

2143,0

30,23

2

Đất Dân cư

1292,5

18,24

3

Đất Thương mại - Dịch vụ du lịch

262,3

3,70

4

Đất Sử dụng hỗn hợp

17,1

0,24

5

Đất Kinh doanh- CN công nghệ cao

295,8

4,17

6

Đất Giáo dục

41,2

0,58

7

Đất Hành chính và Cộng đồng -CTCC

148,4

2,09

8

Đất Công viên vườn hoa & Không gian mở

952,2

13,43

9

Đất TDTT & Giải trí

40,3

0,57

10

Đất Cơ sở hạ tầng kỹ thuật

48,1

0,68

11

Đất Tiện ích giao thông ( công tŕnh đầu mối )

420,0

5,93

12

Khu mặt nước

886,9

12,51

13

Đất đường bộ và đường sắt

495,5

6,99

14

Đất không sử dụng ( Đất băi cát )

44,7

0,63

 

                            Tổng cộng

7088,0

100%

 

Biểu 6. Thống kê hệ thống giao thông TP Tuy Ḥa đến năm 2025:

STT

TÊN ĐƯỜNG

GIỚI HẠN

 

 

KÍCH THƯỚC

 

 

ĐIỂM ĐẦU

ĐIỂM CUỐI

L (m)

B

Đường(m)

B

Vỉa hè (m)

B

Ḷng đường (m)

 

(1) 

(2) 

(3) 

(4) 

(5) 

(6) 

(7) 

 

1. HƯỚNG ĐÔNG TÂY

 

 

 

 

 

 

 

A. ĐƯỜNG HIỆN CÓ

 

 

 

 

 

 

1

Trần Hưng Đạo

Quốc lộ 1A

Độc Lập

3000

25

5

15

2

Lê Lợi

Quốc lộ 1A

Trường Chinh

2290

25

5

15

3

 

Nguyễn Huệ

Độc Lập

Trường Chinh

560

30

6

18

Nguyễn Huệ

Lê Trung Kiên

Trường Chinh

2140

25

5.5

14

4

 

 

Trần Phú

Hùng Vương

Độc Lập

820

25

5

15

Trần Phú

Đường N2

Hùng Vương

320

25

5

15

Trần Phú

Lê Thành Phương

Đường N2

1103

36

8

20

Trần Phú

Tuyến Tránh QL 1A

Lê Thành Phương

2790

25

5

15

5

 

Điện Biên Phủ

Độc Lập

N. Trăi nối dài

1870

25

5

15

Điện Biên Phủ

Lê Trung Kiên

N. Trăi nối dài

1050

16

4.25

7.5

6

Nguyễn công trứ

Phan Đ́nh Phùng

Trường Chinh

3240

16

4.25

7.5

7

Lê thánh tôn

Lê Trung Kiên

Nguyễn Trăi

830

16

4.25

7.5

8

Lư thái Tổ

Hai Bà Trưng

Trần Hưng Đạo

952

16

4.25

7.5

9

Nguyễn Trường Tộ

H. Trân Công Chúa

Độc Lập

336

16

4.25

7.5

10

Lư Thường Kiệt

Lê Duẫn

Lê Trung Kiên

2310

16

4.25

7.5

11

Đường số 9

Lê Trung Kiên

Nguyễn Thái Học

630

16

4.25

7.5

12

Nguyễn Văn Cừ

Độc Lập

Hùng Vương

609

16

4.25

7.5

13

Lư Tự Trọng

Hùng Vương

Độc Lập

822

16

4.25

7.5

14

Đồng Khởi

Hùng Vương

Lê Duẫn

595

16

4.25

7.5

15

 

Nguyễn Thị Minh Khai

Hùng Vương

Trường Chinh

260

10

2.25

5.5

Nguyễn Thị Minh Khai

Trường Chinh

Lê Duẩn

320

16

4.25

7.5

16

Tản Đà

Quốc Lộ 1A

Phan Đ́nh Phùng

500

16

4.25

7.5

17

Hoàng Diệu

Duy Tân

Lê Quư Đôn

268

16

4.25

7.5

18

Nguyễn Du

Nguyễn Huệ

Lê Duẩn

450

16

4.25

7.5

19

 

Lê Hồng Phong

Hùng Vương

Trường Chinh

260

10

2.25

5.5

Lê Hồng Phong

Trường Chinh

Lê Duẫn

300

16

4.25

7.5

20

Nguyễn Tất Thành

Hùng Vương

Độc Lập

815

16

4.25

7.5

21

Lương Tấn Thịnh

Lê Duẫn

Hùng Vương

665

16

4.25

7.5

22

 

Đường 1 tháng 4

N. Trăi nối dài

Quốc lộ 1A

2650

40

8

24

Đường 1 tháng 4

N. Trăi nối dài

Độc Lập

1350

40

8

24

24

Đường số 10

Quốc lộ 1A

Đường Vành Đai

470

16

4.25

7.5

25

Đường số 10A

Quốc lộ 1A

Đường Vành Đai

430

16

4.25

7.5

26

Đường số 09

Quốc lộ 1A

Nguyễn Trung Trực

160

16

4.25

7.5

27

Quốc lộ 25

Quốc lộ 1A

Tuyến tránh QL1A

2200

52

8

36

 

B. ĐƯỜNG XÂY MỚI

 

 

 

 

 

 

27

Đường số 9A

N. Trăi nối dài

Hùng Vương

830

16

4.25

7.5

28

Đường số 9B

Hùng Vương

N. Trăi nối dài

830

16

4.25

7.5

29

Đường N4

N. Trăi nối dài

Độc Lập

1700

16

4.25

7.5

30

Đường N5

N. Trăi nối dài

Độc Lập

1670

25

5

15

31

Đường N6

N. Trăi nối dài

Độc Lập

1700

25

5

15

32

Đường N7

Lê Thành Phương

Độc Lập

1860

25

5

15

33

Đường số 14

Quốc lộ 1A

Độc Lập

2060

30

5

20

 

2. HƯỚNG BẮC NAM

 

 

 

 

 

 

 

A. ĐƯỜNG HIỆN CÓ

 

 

 

 

 

 

45

Quốc lộ 1A

Hùng Vương

Vành Đai (Khu Nam Tuy Ḥa)

11240

30

4.5

21

46

 

Độc Lập

Đường 1 tháng 4

Lê Duẫn

2655

32

7

18

Độc Lập

Bạch Đằng

Đường 1 tháng 4

3300

25

5

15

47

Lê Duẫn

Bạch Đằng

Trần Phú

2000

25

5

15

48

Trường Chinh

Trần Phú

Nguyễn Huệ

980

25

5

15

49

Duy Tân

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Huệ

920

25

5

15

50

Nguyễn Trăi

Bạch Đằng

Nguyễn Huệ

810

25

5

15

51

Nguyễn Trung Trực

Trần Phú

Đường Vành Đai (Khu Ng. Tr.Trực)

2380

16

4.25

7.5

52

Lê Thành Phương

Quốc lộ 1A

Nguyễn Huệ

1180

16

3

10

53

Phan Đ́nh Phung

Nguyễn Huệ

Bạch Đằng

867

16

3

10

54

Yesin

Nguyễn Huệ

Trần Phú

860

16

3.5

9

55

Trần B́nh Trọng

Lê Lợi

Nguyễn Công Trứ

460

16

4.25

7.5

56

Trần Quư Cáp

Lê Lợi

Bạch Đằng

540

16

4.25

7.5

57

Huỳnh Thúc Kháng

Lê Lợi

Trần Hưng Đạo

280

16

4.25

7.5

58

Phan Bội Châu

Trần Hưng Đạo

Lê Thánh Tôn

120

16

4.25

7.5

59

Cao Thắng

Trần Hưng Đạo

Lê Thánh Tôn

120

16

4.25

7.5

60

Lương Văn Chánh

Nguyễn Huệ

Trần Hưng Đạo

490

16

4.25

7.5

61

Lê Quư Đôn

Nguyễn Công Trứ

Hoàng Diệu

350

16

4.25

7.5

62

Trần Cao Vân

Trần Hưng Đạo

Lê Lợi

260

16

4.25

7.5

63

Phạm Hồng Thái

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Công Trứ

172

16

4.25

7.5

64

Lê Trung Kiên

Đường Sắt

Trần Phú

1630

20

4.75

10.5

65

Nguyễn Thái Học

Trần Phú

Bạch Đằng

1350

20

4.75

10.5

66

Ngô Quyền

Nguyễn Huệ

Nguyễn Công Trứ

750

16

4.25

7.5

67

Chu Văn An

Lư Thường Kiệt

Nguyễn Công Trứ

610

16

4.25

7.5

68

Hai Bà trưng

Nguyễn Huệ

Trần Hưng Đạo

640

16

4.25

7.5

69

Bà Triệu

Nguyễn Huệ

Lư Thường Kiệt

250

16

4.25

7.5

70

Nguyễn Đ́nh Chiểu

Lê Hồng Phong

Điện Biên Phủ

670

16

4.25

7.5

71

Huyền Trân Công Chúa

Lư Thường Kiệt

Trần Hưng Đạo

430

16

4.25

7.5

72

Nguyễn Chí Thanh

Lê Hồng phong

Lương Tấn Thịnh

590

16

4.25

7.5

73

 

Hùng Vương

Quốc Lộ 1A

Trần Phú

5630

42

8

26

Hùng Vương

Trần Phú

Bạch Đằng

2077

36

5

26

 

B. ĐƯỜNG XÂY MỚI

 

 

 

 

 

 

74

Lê Duẫn (Kéo Dài)

Trần Phú

Núi Thơm

7760

25

5

15

75

Trường Chinh (Kéo Dài)

Trần Phú

Đường N7

2800

25

5

15

76

Đường Đông Công Viên Liên Tŕ

Đường số 9B

Đường 1 tháng 4

980

25

5

15

77

 

Nguyễn Trăi (Kéo Dài)

Đường 1 tháng 4

Đường 1 tháng 4

2200

20

5

10

Nguyễn Trăi (Kéo Dài)

Đường 1 tháng 4

Điện Biên Phủ

1930

25

5

15

78

Đường Tây Công Viên Liên Tŕ

Trần Phú

Hùng Vương

6110

25

5

15

79

Đường Vành Đai (Khu Ng. Tr.Trực)

Lê Lợi

Quốc Lộ 1A

3800

16

4.25

7.5

KHU NAM SÔNG ĐÀ RẰNG

 

 

 

 

 

A. ĐƯỜNG HIỆN CÓ

 

 

 

 

 

 

94

Nguyễn Văn Linh

Quốc Lộ 1A

Tuyến Tránh QL1A

3400

16

3

10

95

Cách Mạng tháng 8

Đường Vành Đai

Ngô Gia Tự

1204

25

5

15

96

Nguyễn Hữu Thọ

Nguyễn Văn Linh

Quốc Lộ 1A

1400

12

3

6

97

Lạc Long Quân

Nguyễn Văn Linh

Cách Mạng tháng 8

1424

25

5

15

98

Phạm Đ́nh Quy

Đường Số 12

Ngô Gia Tự

1780

25

5

15

99

Ngô Gia Tự

C. Mạng Tháng Tám

Hùng Vương

1490

16

3

10

100

Kim Đồng

Ngô Gia Tự

Nghĩ Trang

182

16

3

10

101

Vơ Thị Sáu

Đường số 8

Lư Công Uẩn

940

16

4.25

7.5

102

Bùi Thị Xuân

Ngô Gia Tự

Vơ Thị Sáu

308

8

2

4

103

Lư Công uẩn

Ngô Gia Tự

Vơ Thị Sáu

299

10

2.25

5.5

 

B. ĐƯỜNG XÂY MỚI

 

 

 

 

 

 

 

KHU ĐÔ THỊ NAM TUY H̉A

 

 

 

 

 

 

104

Đ. vành đai đoạn AB

 

 

3,067

28

8

20

105

Đ. vành đai đoạn BC

 

 

741

19.5

8+4

7.5

106

Đường số 1 - đoạn DE

Đường số 15

Đường số 25

1,343

25

5

15

107

Đường số 2- đoạn  FG

Đường số 15

Đường số 27

1,311

25

5

15

108

Đường số 3- đoạn  HI

Đường số 16

Đường số 19

276

25

5

15

109

Đường số 4- đoạn  JK

Đường số 23

Đường số 25

214

25

5

15

110

Đường số 5- đoạn  LM

Đường số 19

Đường số 27

783

25

5

15

111

Đường số 6- đoạn  OP

Đường số 17

Đường số 31

1,683

42

8

26

112

Đường số 7- đoạn  QK

Đường số 15

Đường số 33

2,148

25

5

15

114

Đường số 9- đoạn  ZV

Đường số 15

Đường số 33

2,143

20

5

10

115

Đ. số 10 - đoạn  Y1Y2

 

 

450

14.5

4.5

5.5

116

Đ. số 10 - đoạn  Y2X

Đường số 15

Đường số 33

1,689

40

6.5

27

117

Đ. số 10 - đoạn  Y1Y2 (cau vuot)

 

 

450

14

2

10

118

Đ. số 11 - đoạn  A1A2

Đường số 12

Đường vành đai

815

25

5

15

119

Đ. số12 - đoạn A3A4

Đường số 28

Đường vành đai

743

25

5

15

120

Đ. số 13 - đoạn A5A6

Đường số 28

Đường vành đai

670

25

5

15

121

Đ. số 14 - đoạn  B1B2

Đường số 32

Đường số 32

460

25

5

15

122

Đ. số  15 - đoạn  AY1

Đường vành đai

Đường số 10

1,271

25

5

15

123

Đ. số  16 - đoạn  B3H

Đường số 1

Đường số 3

337

25

5

15

124

Đ. số  17 - đoạn  B6B7

Đường số 7

Công viên

334

25

5

15

125

Đ. số  18 - đoạn  B4B5

Đường số 1

Đường số 6

217

25

5

15

126

Đ. số  19 - đoạn  B8B9

Đường số 1

Đường số 5

689

25

5

15

127

Đ. số  20 - đoạn  C1Y

Đường số 7

Đường số 9

248

25

5

15

128

Đ. số  21 - đoạn  C2C3

Đường số 1

Đường số 5

582

25

5

15

129

Đ.  p. chu trinh -C4C5

Đường vành đai

Đường số 10

1,362

42

5

32

130

Đ. số 22 - đoạn  C6C7

Đường số 1

Đường số 5

550

25

5

15

131

Đ. số 23 - đoạn  C8C9

Đường số 1

Đường số 6

695

25

5

15

132

Đ. số 24 - đoạn  D1D2

Đường số 7

Đường số 9

210

25

5

15

133

Đ. số 25 - đoạn  D3M

Đường số 2

Đường số 5

283

25

5

15

134

Đ. số 26 - đoạn  D4D5

Đường số 7

Đường số 9

210

25

5

15

135

Đ. số 27 - đoạn  FF1

Đường số 2

Đường số 5

275

25

5

15

136

Đường hùng vương nối dài - đoạn D6D6'

Kè bờ nam

Đường số 2

470

25

5

15

137

Đường hùng vương nối dài - đoạn D6D7

Đường số 2

Đường số 10

886

42

5

32

138

Đ. số 28 - đoạn   A3A5

Đường số 12

Đường số 13

275

25

5

15

139

Đ. số 29 - đoạn   A2'D6

Đường số 12

Đường số 13

275

25

5

15

140

Đ. số30 - đoạn   D7D8

Đường số 7

Đường số 9

210

25

5

15

141

Đ. số 31 - đoạn   E1E2

Đường số 11

Đường số 9

1,063

25

5

15

142

Đ. số 32 - đoạn   E3E4

Đường số 11

Đường số 13

533

25

5

15

143

Đ. số 33 - đoạn   KE5

Đường số 7

Đường số 35

723

25

5

15

144

Đ. số 34 - đoạn   E7E6

Đường số 35

Đường số 33

340

36

5

26

145

Đ. số 35 - đoạn   E7E8

Đường số 33

Đường số 34

1,686

20

5

10

146

Đ. số 35 - đoạn   E7E9

Đường số 34

Đường số 37

199

40

5

30

147

Đ. số 35 - đoạn   E5E9

Đường số 37

Đường số 33

337

20

5

10

148

Đ. số 36 - đoạn   G1G2

Đường số 35

Đường vành đai

1,609

20

5

10

149

Đ. SỐ 37 - đoạn   G3E9

Đường số 35

Đường số 33

188

16

4

8