THƯ MỤC THÔNG BÁO SÁCH MỚI

   

    Văn hóa làng và nhân cách người Việt / Nguyễn Đắc Hưng. - H. : Chính trị Quốc gia, 2017. - 251 tr. ; 20 cm.

     Số ĐKCB: DVN.032566; MVNX.044870; 

 

    

    Tự học phát âm tiếng phổ thông Trung Hoa / Gia Linh. - H. : Hồng Đức, 2010. - 195 tr. ; 20 cm.

     Số ĐKCB: DVN.032462;

 

 

   

   Một số vấn đề lư luận - thực tiễn về vai tṛ của Nhà nước trong phát triển kinh tế tri thức ở Việt Nam : Sách chuyên khảo / Nguyễn Thị Thúy. - H. : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2017. - 230 tr. : bảng ; 20 cm.

    Số ĐKCB: DVN.032560;

 

  

    101 hướng dẫn thực tế nhất về Yoga / Nguyễn Thị Hồng Vân tổng hợp, biên dịch. - H. : Phụ nữ, 2016. - 71 tr. : ảnh ; 19 cm.  

     Số ĐKCB: DVN.032315; LDVN.028878; LDVN.028879; 

 

 

   Nhà đoan, thuế muối, rượu cồn / Michel Đức Chaigneau, Léon Werth, Louis Roubaud, Roland Dorgelès ; Lê Trọng Sâm dịch. - H. : Thế giới, 2017. - 308 tr. : ảnh ; 20 cm.

    Số ĐKCB: DVN.032570; MVNX.044877; MVNX.044878;

 

 

    100 cách chữa bệnh thần kinh / Lê Nguyệt Nga, Nguyễn Cúc Hoa, Đinh Công Kỳ... - H. : Y học, 2002. - 175 tr. : h́nh vẽ ; 19 cm.. - (Tủ sách Y học thực hành). 

     Số ĐKCB: DVN.032461;

 

 

   Nguồn gốc văn hóa Việt Nam : (Theo bản in của NXB Nguồn Sáng - 1973) / Kim Định. - H. : Nxb. Hội Nhà văn, 2017. - 190 tr. ; 20 cm.

    Số ĐKCB: DVN.032562

 

   

   Yêu đi đừng sợ : Tản văn / Kim Oanh. - H. : Lao động, 2017. - 212 tr. : ảnh ; 20 cm.

    Số ĐKCB: DVN.032151; LDVN.028163; LDVN.028164;  

 

 

 

   Món ăn bài thuốc pḥng, chữa bệnh và cách lựa chọn thực phẩm an toàn để bảo vệ sức khỏe gia đ́nh bạn / Tuyển chọn, b.s.: Kim Phượng, Lan Phương. - H. : Lao động, 2017. - 399 tr. : h́nh vẽ ; 27 cm. 

    Số ĐKCB: DVV.007831;  

 

 

    Kiểu Huế / Trần Đức Anh Sơn. - TP. Hồ Chí Minh : Văn hóa Văn nghệ Tp. Hồ Chí Minh, 2016. - 371 tr. : ảnh màu ; 27 cm

     Số ĐKCB: DVV.007479;

 

    Lịch thiệp với mọi người = I like to be polite / Tuấn Anh ; Nho dịch. - H. : Thế giới, 2017. - 15 tr. : tranh màu ; 12 cm.. - (Kids need to be safe). 

     Số ĐKCB: T1VN.020831; T1VN.020832; T1VN.020833;  

 

    An toàn khi ra ngoài = Outdoor safety / Tuấn Anh ; Nho dịch. - H. : Thế giới, 2017. - 15 tr. : tranh màu ; 12 cm.. - (Kids need to be safe). 

    Số ĐKCB: T1VN.020825; T1VN.020826; T1VN.020827;

  

  

   Đàng hoàng nơi công cộng = Good manners in public / Tuấn Anh ; Nho dịch. - H. : Thế giới, 2017. - 15 tr. : tranh màu ; 12 cm.. - (Kids need to be safe).

   Số ĐKCB: T1VN.020828; T1VN.020829; T1VN.020830;  

  

 

   Cẩn thận khi ở nhà = Safe at home / Tuấn Anh ; Nho dịch. - H. : Thế giới, 2017. - 15 tr. : tranh màu ; 12 cm.. - (Kids need to be safe).  

   Số ĐKCB: T1VN.020822; T1VN.020823; T1VN.020824;

 

  

   Trời xanh của táo / GCT Apple. - H. : Phụ nữ, 2015. - 147 tr. : tranh vẽ ; 20 cm. 

   Số ĐKCB: LDVN.024066; T2VN.015264; T2VN.015265;

 

 

   Biển báo = Do's and Don'ts / Lời: Kyowon Eli ; minh họa: Cho, Hyun-sook; Thu Ngọc, Ngọc Diệp dịch. - H. : Phụ nữ, 2017. - 35 tr. : tranh màu ; 23 cm

   Số ĐKCB: T1VV.003642; T1VV.003643; T1VV.003644;  

 

   Ṿng đời của côn trùng = The Lives of Insects / Lời: Kyowon Eli ; minh họa: Sim, Sang-jeong; Thu Ngọc, Ngọc Diệp dịch. - H. : Phụ nữ, 2017. - 37 tr. : tranh màu ; 23 cm.  

   Số ĐKCB: T1VV.003648; T1VV.003649; T1VV.003650;

 

 

   Vật chất = What are things Made of? / Lời: Kyowon Eli ; minh họa: Park, Jee-eun; Thu Ngọc, Ngọc Diệp dich. - H. : Phụ nữ, 2017. - 37 tr. : tranh màu ; 23 cm

    Số ĐKCB: T1VV.003651; T1VV.003652; T1VV.003653;  

 

   

   Vẽ và đọc bản đồ = Making and Reading Maps / Lời: Kyowon Eli ; minh họa: Lim, Eun-hwan; Thu Ngọc, Ngọc Diệp dịch. - H. : Phụ nữ, 2017. - 37 tr. : tranh màu ; 23 cm.  

    Số ĐKCB: T1VV.003654; T1VV.003655; T1VV.003656;

 

  

   Sinh vật quanh ta = Living Things Around Us / Lời: Kyowon Eli ; minh họa: Oh, Seung-min; Thu Ngọc, Ngọc Diệp dịch. - H. : Phụ nữ, 2017. - 37 tr. : tranh màu ; 23 cm.  

    Số ĐKCB: T1VV.003657; T1VV.003658; T1VV.003659;